Hotline: 0946.719.810 - 0969.546.333

Để sử dụng dịch vụ ADSL của Viettel, cần có những thiết bị sau:

  • Modem ADSL
  • Máy tính PC có gắn card mạng Ethernet.
  • Microfilter (bộ lọc tín hiệu): thiết bị để ghép/ tách tín hiệu thoại và dữ liệu trên cùng một đường dây điện thoại;

Để làm thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ, khách hàng phải có các thiết bị tương ứng miêu tả trong mục “Điều kiện sử dụng dịch vụ” và các giấy tờ sau:

(Lưu ý: Thời hạn công chứng các giấy tờ không quá 06 tháng kể từ ngày công chứng. Nếu KH xuất trình bản gốc để giao dịch viên kiểm tra thì bản sao không cần công chứng).

Đối với cá nhân Việt Nam (Quốc tịch Việt Nam), sinh sống tại Việt Nam

Bản sao CMND hợp lệ hoặc các giấy tờ xác nhận nhân thân khác như CMT quân đội, công an.

Đối với cá nhân người nước ngoài đang cư trú và sinh sống tại Việt Nam

  • Bản sao Hộ chiếu
  • Bản sao Giấy phép lưu trú tại Việt Nam hoặc giấy bảo lãnh của một tổ chức hoặc cơ quan có tư cách pháp nhân tại Việt Nam (nếu không có giấy bảo lãnh thì phải đặt cọc 2.000.000 VND. Khoản đặt cọc này sẽ được hoàn trả ngay sau khi khách hàng chấm dứt hợp đồng và hoàn tất nghĩa vụ thanh toán cước phí).

Đối với Doanh nghiệp, Tổ chức hoặc Văn phòng đại diện

  • Chữ ký của người có thẩm quyền và con dấu hợp pháp.
  • Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh; hoặc Bản sao giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
  • Bản sao Hợp đồng thuê văn phòng (nếu có).

Quí khách hàng Đại lý Internet công cộng

  • Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh dịch vụ Internet công cộng
  • Chứng minh thư nhân dân của người làm đại diện (bản photo có công chứng)
  • Hợp đồng thuê văn phòng hoặc giấy chứng nhận sử hữu nhà nơi đặt đại lý (bản sao có công chứng)
  • Chứng chỉ tin học tối thiểu trình độ A (bản sao có công chứng) của chủ đại lý hoặc nhân viên do chủ đại lý thuê.

Quí khách hàng Đại lý uỷ quyền Viettel

  • Giấy gới thiệu của Viettel Mobile hoặc hợp đồng đại lý với Viettel Mobile còn hiệu lực
  • Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh; hoặc Bản sao giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
  • Bản sao Hợp đồng thuê văn phòng (nếu có)

Thủ tục biến động dịch vụ và thay đổi thông tin trên Hợp đồng.

(Bao gồm: Tạm ngừng, Khôi phục, Chuyển nhượng Hợp đồng, Sang tên, Chuyển đổi địa điểm sử dụng và các yêu cầu về biến động dịch vụ khác…)

Khách hàng yêu cầu thay đổi thông tin trên hợp đồng phải là chính chủ; đã thanh toán hết các khoản nợ cước (tính đến thời điểm đề nghị thay đổi) và mang theo giấy tờ sau đến các điểm giao dịch của Viettel:

  • Bản gốc Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
  • Giấy tờ chứng minh tư cách cá nhân, pháp nhân.
  • Nếu đi làm thay cho chủ hợp đồng thì ngoài các giấy tờ trên phải kèm theo Giấy Ủy quyền của chủ hợp đồng có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương.

Hiện nay Viettel đang cung cấp 05 gói giá dịch vụ ADSL dành cho tất cả các đối tượng khách hàng, cụ thể như sau:

Các gói dành cho gia đình

NỘI DUNG

GÓI DỊCH VỤ CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH

Nội dung

Chi tiết

HomeN+

Home E+

Tốc độ tối đa

3072/512 Kbps

4096/512 Kbps

Tiện ích cơ bản

Có thể sử dụng các ứng dụng cơ bản: tin tức, gửi nhận mail, chat, gọi điện thọai quốc tế Internet, nghe nhạc trực tuyến…

Sử dụng những ứng dụng cơ bản (như gói Home N+) với chất lượng đảm bảo, ngoài ra có thể sử dụng hầu hết các ứng dụng khác trên mạng

Phương án Lưu lượng

Phí lưu lượng sử dụng (tính trên 1MB gửi & nhận)

08h – 17h: 95đ

6 GB đầu : 42đ

17h – 23h: 38đ

  > 6 GB: 40đ

23h-08h:10đ

Phí sử dụng tối đa (VNĐ)

300.000

450.000

Phí thuê bao tháng (VNĐ)

50.000

100.000

Tặng cước hàng tháng vào cước phát sinh

40.000

90.000

Phương án Trọn gói

Phí sử dụng dịch vụ trọn gói (VNĐ)

230.000

300.000

Tư vấn chọn gói cước (mức sử dụng/tháng)

100.000 – 200.000

x

200.000 – 300.000

x

Các gói dành cho Doanh nghiệp và Đại lý công cộng: 

 

NỘI DUNG

GÓI DỊCH VỤ CHO DOANH NGHIỆP

GÓI DỊCH VỤ CHO

ĐẠI LÝ

Nội dung

Chi tiết

Office C

Net C

Net +

Tốc độ tối đa

4608/640 Kbps

5120/640 Kbps

5120/640 Kbps

Tiện ích cơ bản

Sử dụng những ứng dụng cơ bản với chất lượng đảm bảo, có thể sử dụng hầu hết các ứng dụng khác trên mạng, khả năng kết nối từ 5-10 máy.

Sử dụng tốt các ứng dụng cao cấp trên mạng: xem film, game online, music, tải file dữ liệu lớn, video conference, kết nối 10-20 máy tính

Sử dụng tốt các ứng dụng trên mạng: game, music, film, chat, webcam…khả năng kết nối trên 20-30 máy

Phương án Lưu lượng

Phí lưu lượng sử dụng (tính trên 1MB gửi & nhận)

6 Gbytes đầu: 50đ

6 Gbytes đầu: 52đ

40đ

8 Gbytes tiếp: 40đ

8 Gbytes tiếp: 40đ

Trên 14Gbytes: 25đ

Trên 14Gbytes: 25đ

Phí sử dụng tối đa (VNĐ)

700.000

880.000

1.000.000

Phí thuê bao tháng (VNĐ)

80.000

160.000

200.000

Phương án Trọn gói

Phí sử dụng dịch vụ trọn gói (VNĐ)

550.000

700.000

700.000

Tư vấn chọn gói cước (mức sử dụng/tháng)

300.000 – 400.000

x

400.000 – 500.000

x

Trên 500.000

x

Ghi chú:

  • Các mức giá trên chưa bao gồm VAT 10%

Quý khách có nhu cầu sử dụng vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của Viettel trên toàn quốc